genus sitta

genus sitta

A nuthatch of the genus Sitta clings to the bark of a tree.

Định nghĩa

Danh từ: genus sitta một thuật ngữ khoa học trong sinh học, dùng để chỉ một chi (genus) thuộc họ Sittidae. Đây chi điển hình (type genus) của họ Sittidae, bao gồm các loài chim bạc .

dụ sử dụng
  • (Chi bao gồm nhiều loài chim bạc được tìm thấy trong các khu rừng trên toàn thế giới.)
  • (Các nhà khoa học phân loại chim bạc dưới chi do hành vi leo trèo đặc biệt của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "type genus": chi điển hình, nghĩa chi đại diện cho một họ sinh học, giúp xác định các đặc điểm chung của họ đó.
    • As the type genus of Sittidae, genus sitta defines the characteristics of all nuthatches. ( chi điển hình của họ Sittidae, genus sitta xác định các đặc điểm của tất cả các loài chim bạc .)
Biến thể từ gần giống
  • Sittidae (danh từ): họ chim bạc , bao gồm chi .
    • The Sittidae family is known for its members' ability to climb tree trunks headfirst. (Họ Sittidae được biết đến với khả năng leo thân cây đầu xuống của các thành viên.)
  • Sitta (danh từ): tên khoa học của chi, viết tắt của .
    • Sitta europaea is a common species in Europe. (Sitta europaea một loài phổ biếnchâu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi bạc : tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho .
    • Chi bạc khoảng 25 loài trên thế giới. (Chi bạc khoảng 25 loài trên thế giới.)
Các cụm từ liên quan
  • Species of genus sitta: loài thuộc chi .
    • Many species of genus sitta are found in temperate and tropical regions. (Nhiều loài thuộc chi genus sitta được tìm thấycác vùng ôn đới nhiệt đới.)
  • Classification of genus sitta: sự phân loại của chi .
    • The classification of genus sitta has been revised based on genetic studies. (Sự phân loại của chi genus sitta đã được sửa đổi dựa trên các nghiên cứu di truyền.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.